luân tai

luân tai

Vết xước nằm ngay trên vành luân tai của anh ấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giải phẫu học: "luân tai" chỉ phần vành tai ngoài cùng, hình dạng cong như một đường gờ chạy dọc theo mép ngoài của tai, tương ứng với thuật ngữ "hélix" trong tiếng Pháp. Đây bộ phận cấu trúc của tai ngoài, giúp định hình bảo vệ tai.
    • Nghĩa rộng: Trong văn cảnh hiếm gặp, "luân tai" có thể được dùng để chỉ toàn bộ vành tai hoặc cấu trúc cong của tai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Luân tai phần nhô lênmép ngoài của vành tai. (Luân tai bộ phận giải phẫu dễ nhận thấy trên tai người.)
    • Bác sĩ kiểm tra luân tai để phát hiện dấu hiệu viêm nhiễm. (Bác sĩ xem xét phần vành tai ngoài để chẩn đoán bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "luân tai" trong giải phẫu so sánh: Dùng để mô tả cấu trúc tương tựđộng vật.

    • loài dơi, luân tai phát triển mạnh để hỗ trợ định vị bằng âm thanh. (Phần vành tai ngoài của dơi kích thước lớn giúp chúng nghe tốt hơn.)
  • "viêm luân tai": Tình trạng viêm nhiễm xảy raphần vành tai ngoài.

    • Viêm luân tai thường gây đau sưng đỏmép tai. (Viêm phần vành tai ngoài dẫn đến triệu chứng khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Vành tai (danh từ): Toàn bộ phần sụn bao quanh lỗ tai, bao gồm luân tai các cấu trúc khác.

    • Vành tai nhiều mạch máu nhỏ để điều hòa thân nhiệt. (Phần sụn tai ngoài vai trò trong việc giữ ấm làm mát cơ thể.)
  • Đối luân tai (danh từ): Phần gờ sụn nằm bên trong luân tai, song song với .

    • Đối luân tai nằm giữa luân tai ống tai ngoài. (Đây cấu trúc giải phẫu khác biệt với luân tai.)
Từ đồng nghĩa
  • Hélix (từ mượn tiếng Pháp): Thuật ngữ chuyên ngành y học chỉ luân tai.
  • Vành tai ngoài: Tên gọi thông thường để chỉ phần mép tai.
Thành ngữ liên quan
  • Luân tai nhạy cảm: Chỉ người thính giác tinh tế hoặc dễ bị kích thích bởi âm thanh (nghĩa bóng, hiếm dùng).
    • ấy luân tai nhạy cảm, dễ dàng nhận ra tiếng động nhỏ. ( ấy nghe rất tinh, phát hiện cả âm thanh nhỏ nhất.)